Dư 1 phòng single cho thuê và 1 phòng double cho share giá hợp lý tại Dulwich Hill Với giá $150/pp/ week , 1 phòng double cho thuê với giá $160/pp/week. Nhà có 3 phòng ngủ, 1 phòng bếp, 1 phòng vệ sinh, sạch sẽ, thoáng mát, chỉ có 4 người ở bao gồm 2 bạn cho 2 phòng cho thuê. Nhà ngay cạnh tuyến xe bus 444, 418, 428, 425, 426 thuận tiện cho các bạn ra sydnham stt và lên city, ngay đằng sau là trạm xe tram cũng lên city luôn., cách Dulwich Hill station khoảng 13p đi bộ. Nhà hiện tại có 2 vợ chồng trẻ ở nên vô cùng thoải mái và thân thiên. Yêu cầu các bạn ở sạch sẽ, gọn gàng và không quá ồn ào. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2203, NSW
Dulwich Hill, Marrickville Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
13,946 người ( TONG_DAN_SO )
47.6% Nam | 52.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,598 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,158 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,774 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,096 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,886 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 470 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 28.7% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 57.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 46.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.3% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28.3% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.2% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.2% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Greek: 6.9% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 63.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Greece: 2.7% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Vietnam: 1.9% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.8% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 67.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 31.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 4.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 2.8% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Vietnamese: 2.4% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 47.8% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 6.8% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 5.7% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 4.7% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 45% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.7% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.1% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,158 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.3% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.4% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 23.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.5% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.6% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2203, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm