Chào mọi người, Mình mới take over một căn nhà nên hiện tại đang có 3 phòng ngủ cho thuê. Nhà ở ngay cạnh Box Hill Central cách 10p đi bộ thui. Đến Deakin Uni hoặc Westfield Doncaster mất khoảng 20 phút đi xe bus. Bạn nào đi học ở Swinburn hay lên City cũng rất tiện,có thể đi bộ ra box hill central hoặc 8p đi bộ tới Laburnum Station xong bắt train mất khoảng 25 phút là lên đến city. Nhà mới renovated nên mọi thứ đều mới tinh tình tịch, mỗi phòng đều có giường, bàn học và wardrobe đầy đủ nha. Bạn nào cần thông tin gì thêm thì inbox mình nha hoặc có thể liên lạc theo cú fap : 047 047 7164 ( Dương)
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3128, Vic
Box Hill, Box Hill South
Dân số
22,841 người ( TONG_DAN_SO )
48.1% Nam | 51.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,648 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $682 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,914 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,441 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,318 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 391 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,088 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 37.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 38.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 24% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 47.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 39% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 19.5% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 15.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 6.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 5.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 41.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 23.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Malaysia: 5% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại India: 4.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 2.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 58.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 42.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 27.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 7.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Vietnamese: 1.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 49% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 12.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 7.5% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 4.2% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 41.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 682 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 36.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 5.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 4.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.2% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.6% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3128, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm