Nhà ở vùng Springvale South, Vic 3172 đang có phòng single cần cho thuê (thích hợp cho 1-2 người ở). Phòng mới đầy đủ tiện nghi (giường, ghế sofa, tủ quần áo, quạt máy...). Cò phòng tắm, toilet và bếp. Nhà rất gần trung tâm mua sắm Springvale, Athol (chỉ mất 3 phút đi bộ) và chỉ cách trạm xe bus khoảng 2 phút đi bộ (bus 902, 813...) nên rất tiện cho mọi người mua sắm, ăn uống và vui chơi. Thích hợp cho các bạn du học sinh và người đi làm... Tiền thuê rất phải chăng (vui lòng liên hệ trực tiếp số điện thoại của chú Trung) Bao điện, gas, nước, WIFI. Minimum Stay: 3-6 tháng Yêu cầu: sạch sẽ, trung thực. Xin liên hệ chú Trung 0451.480.268 để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3172, Vic
Springvale South, Dingley Village
Dân số
23,261 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,323 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $670 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,883 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,715 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,149 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 371 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,886 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 83.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 14.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 18.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 41.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 19.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 18.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 13.7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Vietnamese: 13.5% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Khmer (Cambodian): 10.9% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 51.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 11.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Cambodia: 8.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.2% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 50.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 47.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 14.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Khmer: 9.9% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 28.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 19.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Anglican: 5.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 19.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 20.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 11.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 670 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 16.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.8% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3172, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm