Cho thuê 2 phòng đầy đủ nội thất, vị trí thuận tiện tại St Albans
- St Albans, Vic
- 31/07/2026
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- St Albans, Vic
- 2 (phòng)
- Thỏa thuận
- 31/07/2026
Cho thuê 02 phòng tại St Albans - Chỉ 2 phút đi bộ đến Victoria University.
Hiện nhà còn 02 phòng trống trong căn nhà 03 phòng ngủ, cần tìm bạn nữ ở ghép sạch sẽ, vui vẻ và hòa đồng.
1. Phòng & nội thất
- Phòng được trang bị sẵn giường, nệm và tủ quần áo, chỉ cần xách vali vào ở.
- Nhà đã có đầy đủ nội thất cơ bản, người thuê chỉ cần chuẩn bị thêm vật dụng cá nhân.
2. Tiện nghi nổi bật
- 02 toilet riêng biệt, thuận tiện cho sinh hoạt hằng ngày.
- Có roller door tăng cường an ninh, giúp bạn yên tâm khi sinh sống.
- Sân đậu được 03 xe, đồng thời có thêm nhiều chỗ đậu xe ngoài đường.
- Bếp rộng rãi, đầy đủ tiện nghi gồm bếp nấu, lò nướng, máy rửa chén và máy giặt.
3. Vị trí thuận tiện
- Chỉ 02 phút đi bộ đến Victoria University - St Albans Campus.
- Khoảng 05 phút đến St Albans Station và khu chợ St Albans.
- Khoảng 09 phút đến Costco Ardeer.
Phòng đang available, có thể dọn vào ở ngay.
Nếu bạn quan tâm hoặc muốn biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ số điện thoại bên dưới để trao đổi chi tiết và hẹn xem nhà.
--------------------------------------
2 rooms for rent in St Albans - Just a 2-minute walk to Victoria University.
We currently have 2 vacant rooms available in a 3-bedroom house and are looking for female tenants who are clean, friendly, and easy to live with.
1. Rooms & furnishings
- Each room comes fully furnished with a bed, mattress, and wardrobe – just bring your suitcase and move in.
- The house is equipped with all the essential furniture and appliances. You only need to bring your personal belongings.
2. House features
- 2 separate toilets, providing added convenience for daily living.
- Roller door garage for enhanced security and peace of mind.
- Parking space for up to 3 cars, with plenty of additional street parking available.
- Spacious kitchen with everything you need, including a cooktop, oven, dishwasher, and washing machine.
3. Convenient location
- Just a 2-minute walk to Victoria University - St Albans Campus.
- Approximately 5 minutes to St Albans Station and St Albans Shopping Centre.
- Around 9 minutes to Costco Ardeer.
The rooms are available now and ready for immediate move-in.
If you're interested or would like more information, please contact the phone number below to arrange an inspection or discuss further details.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3021, Vic
Albanvale, Kealba, Kings Park, St Albans
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 80.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 6.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 31.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 36.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 24.4% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Australian: 9.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 8.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Chinese: 7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Maltese: 4.6% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 35.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 19.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 4.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Philippines: 3% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
- Sinh tại Malta: 2.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 27.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 24.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Punjabi: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Maltese: 2.5% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 26.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 19.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 15.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 6.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 15.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 20.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 13.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 49.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 494 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 10.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 17.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 14.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 14.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 12.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 6.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 59.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 5.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 1.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
