Cần tìm người bỏ vốn mở quán bún ở East Melbourne
Vốn $15,000
Có 33 năm kinh nghiệm về ẩm thực và quản lý nhà hàng có bằng quản lý nhà hàng khách sạn tại Adelaide 1989
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3002, Vic
East Melbourne, Melbourne City Melbourne City, Melbourne Region, toria
Dân số
4,896 người ( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 42 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,199 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,532 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,733 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,345 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,455 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,383 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 3.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 73.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 22.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 52.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 17.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 38.1% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 17.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 13.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 6.7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại United States of America: 1.4% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 80.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 17.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Italian: 1.4% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 1.2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 50.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 8.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 2.2% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 60.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 10.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,532 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 49.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 6.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 3.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 0.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 18.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 11.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 3.9% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Train: 1.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.6% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3002, Vic