Shop hoạt động ổn định, lượng khách cố định & và ngày càng phát triển. Giá sang $70 000
Shop mở cửa 7 ngày/ 1 tuần ( 11am- 9pm)
Nằm cạnh Coles rất đông khách, chỗ đậu xe rộng rãi
Thu nhập trên $5,800/ 1 tháng (đã trừ hết mọi chi phí)
Tiền thuê shop rẻ $4,850/1 tháng + outgoing
Hợp đồng thuê shop dài.
Nếu quý anh chị thực sự quan tâm xin vui lòng liên hệ Hòa 0405 250 207
Giá cả có thể thương lượng chút đỉnh
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3124, Vic
Camberwell, Boroondara Area Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
21,965 người ( TONG_DAN_SO )
47% Nam | 53% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 43 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,875 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,043 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,264 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,457 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,041 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 486 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 60.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 17.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 25.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 42.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 15.8% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 12.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 3.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 71.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 30.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 9.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 8.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 52.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,043 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.9% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 32.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.1% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3124, Vic