Cần sang shop Nails and Beauty vùng Glebe
Shop rộng rãi, set up đẹp, còn rất mới và sạch sẽ có tổng cộng 6 ghế spa, 6 bàn nails, 2 phòng beauty, 1 phòng spray tan, 1 phòng ăn to và có toilet trong shop, có gargage parking phía sau shop.
Shop nằm bên dưới apartment, nhiều người đi bộ qua lại, khách có nhiều chỗ parking rất tiện, khách local và khách du lịch đông.
Rent đang được giảm 50% cho vài tháng tới và Lease còn dài hạn!
Giá thương lượng!
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 7000, Tas
Glebe, Mount Stuart, North Hobart, Queens Domain, West Hobart
Dân số
15,645 người ( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,584 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $891 (Tas: $701 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,370 (Tas: $1,720 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,858 (Tas: $1,358 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,202 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Tas: 290 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,852 (Tas: 1,313 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 61% (Tas: 87.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 26.3% (Tas: 5.3% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 11.6% (Tas: 6.1% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 42.3% (Tas: 26.4% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.9% (Tas: 37.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 25.1% (Tas: 33% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 39.8% (Tas: 43.7% | AU: 33%) ( )
Australian: 30.5% (Tas: 40.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.3% (Tas: 10.2% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.1% (Tas: 9.4% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.2% (Tas: 2.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 68% (Tas: 79.1% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.1% (Tas: 3.5% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.1% (Tas: 1.2% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 1.9% (Tas: 1.1% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Nepal: 1.8% (Tas: 1.1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 76.1% (Tas: 86.1% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 19.4% (Tas: 9.4% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 5% (Tas: 1.5% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 1.9% (Tas: 1.3% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Cantonese: 0.8% (Tas: 0.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 58.6% (Tas: 49.6% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 11.1% (Tas: 12.7% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.4% (Tas: 14.4% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6.5% (Tas: 6.7% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 3.2% (Tas: 1.7% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 48.4% (Tas: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.5% (Tas: 12% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.4% (Tas: 8.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.1% (Tas: 58.2% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 891 (Tas: 701 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.1% (Tas: 5.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37.9% (Tas: 20% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.3% (Tas: 12.7% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.6% (Tas: 13.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.2% (Tas: 11.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9% (Tas: 13.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.2% (Tas: 8.6% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.9% (Tas: 11.3% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.6% (Tas: 6.4% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 36.8% (Tas: 64.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 25.8% (Tas: 4.2% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5% (Tas: 5.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.4% (Tas: 2.5% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.3% (Tas: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.1% (Tas: 12.2% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.9% (Tas: 9.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (Tas: 3.4% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Tas: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.1% (Tas: 5.1% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (Tas: 4.5% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Tas: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Tas: 2.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.2% (Tas: 11.5% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Tas: 1.2% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.7% (Tas: 8.9% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59.1% (Tas: 54.7% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.5% (Tas: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 7000, Tas