Cần sang shop Nail cách Craigieburn Central 10 min lái xe Khu dân cư đông đúc và đang phát triển. Dân khu vực này rất potential. Shop ở vị trí đẹp trong Centre , rộng 70m2, set up được 9 bàn - 5 ghế - phòng beauty , không cạnh tranh. Available tháng từ khoảng 10/2020 tới 3/ 2021. Giá sang franchise rẻ thích hợp cho bạn nào mua shop lần đầu. Hợp đồng dễ dàng , không cần chứng minh có nhà hoặc tài chính, có thể chuyển tiền ở Việt Nam nếu tiện. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3064, Vic
Craigieburn, Mickleham, Roxburgh Park
Dân số
114,413 người ( TONG_DAN_SO )
50.2% Nam | 49.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
29,309 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $688 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,856 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,822 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 35,875 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,900 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 91.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 7.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 25.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 14.4% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 56.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 14.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 11.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Indian: 11.4% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Turkish: 6% (Vic: 0.7% | AU: 0.3%) ( )
Iraqi: 5.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 46.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 12.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Iraq: 10.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Turkey: 2.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 2.3% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 66% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 33.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Punjabi: 10.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 9.5% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Turkish: 5.2% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 26.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Islam: 18.5% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không có tôn giáo: 13.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Sikhism: 9.3% (Vic: 1.4% | AU: 0.8%) ( )
Hinduism: 8% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61.6% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 688 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 16.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 61.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.9% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 70.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3064, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm