Cần sang shop cafe- takeaway rất đông khách vùng Melton
Shop rất đông khách, nằm ngay trung tâm và khu văn phòng sầm uất của Melton
Có view rất đẹp và parking riêng cho khách
Shop hoạt động 6 ngày/ tuần
Income $12000-$13000/ tuần
Vui lòng liên hệ Thành 0411406737 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3337, Vic
Kurunjang, Melton, Melton West, Toolern Vale
Dân số
40,724 người ( TONG_DAN_SO )
49.1% Nam | 50.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
10,587 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $675 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,676 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,462 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 15,225 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 321 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,538 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 91.6% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 7.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 26.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 45.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 29.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 28.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Irish: 6.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 6.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Maltese: 6% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.6% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 2.2% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.7% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Maltese: 1.4% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Tiếng Samoan: 1.2% (Vic: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 34.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.1% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Christian, nfd: 3.9% (Vic: 2.5% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 675 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 15.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 13.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 11.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.7% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 62.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.2% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10.5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 56.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3337, Vic