CẦN SANG SHOP CÁ GẤP GIÁ RẺ Ở Lalor plaza seafood.
shop đang kinh doanh tốt nhưng do bận nhiều công việc kinh doanh khác ko quán lý hết nên cần sang giá rẻ!
Liên hệ trực tiếp 0423 742 739
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3075, Vic
Lalor, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
23,219 người ( TONG_DAN_SO )
49.9% Nam | 50.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,209 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $542 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,489 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,348 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,733 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 351 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,775 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 88.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.9% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 27.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Italian: 12.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Australian: 12.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 10.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Macedonian: 9% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Greek: 7.9% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 47% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 5.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 4.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại Vietnam: 4.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 4.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 70% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 31.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 10.6% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Macedonian: 7.6% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6.8% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 22.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 16.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Islam: 15.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Eastern Orthodox: 13.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 6.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 18.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 15.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 51.6% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 542 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 16.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 14.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.8% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3075, Vic