Cần sang nhà hàng vùng Fairfield Height nằm trên đường chính local shop, không cạnh tranh, vị trí đẹp và giao thông thuận tiện
Nhà hàng mới tu sửa, rộng rãi, sạch đẹp
Tiền thuê shop rất rẻ 750$ + GST / week, hợp đồng dài hạn
Shop rất có tiềm năng phát triển, nhưng vì lí do cá nhân nên phải sang
Liên hệ 0433 455 788 để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2166, NSW
Cabramatta, Cabramatta West, Canley Heights, Canley Vale, Lansvale
Dân số
54,184 người ( TONG_DAN_SO )
49.3% Nam | 50.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,536 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $474 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,391 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,325 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,708 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 58.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 22.9% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.3% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.6% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 36.8% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 23.9% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Khmer (Cambodian): 7.5% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Australian: 6.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 6.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 33.9% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 33.2% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Cambodia: 6.9% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Iraq: 2.4% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 85.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 41.2% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 16.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Cantonese: 7.6% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Khmer: 5.8% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Buddhism: 38% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không có tôn giáo: 22.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 2.5% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 25.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 13.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 41.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 474 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 10% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 16.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 16% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 48.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.6% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2166, NSW