Cần sang nhà hàng tiềm năng phát triển cao thu nhập ổn định
Nhà hàng đã kinh doanh trên 11 năm, dụng cụ đầy đủ, diện tích mặt bằng 80m2. Nằm trong shopping centre, bải đậu xe rộng rãi, kế bên có tiệm rượu. Super market, nhà thuốc tây, News agent và các shop linh tinh khác. Chuyên bán các món ăn trung hoa và có tiềm năng thêm nhiều món ăn thuần túy Việt Nam. Lượng khách ổn định, doanh thu khả quan, vào là có lợi nhuận ngay. Trên 80% là khách người tây và takeaway.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4116, Qld
Calamvale, Drewvale, Stretton
Dân số
27,459 người ( TONG_DAN_SO )
48.7% Nam | 51.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,663 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $777 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,003 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,970 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,180 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 420 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,842 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 74.1% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.2% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.7% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 28.9% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.8% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 41.8% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 29.2% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
English: 15.4% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 13.6% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 9.2% (Qld: 1.8% | AU: 3.1%) ( )
Irish: 3.4% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 41.8% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.5% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 6.2% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 4.3% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Taiwan: 4.1% (Qld: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.6% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 38.1% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 20% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 6.8% (Qld: 0.5% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Punjabi: 3.4% (Qld: 0.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 36.6% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.2% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Islam: 8% (Qld: 1.2% | AU: 3.2%) ( )
Buddhism: 5.8% (Qld: 1.4% | AU: 2.4%) ( )
Hinduism: 5.2% (Qld: 1.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 36.2% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.3% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.1% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 777 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.8% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.5% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.4% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.8% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.2% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.4% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 61.6% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.3% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 5% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.6% (Qld: 0.8% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Bus, car as driver: 0.6% (Qld: 0.1% | AU: 0.1%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.3% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.7% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.7% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 71.3% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.7% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4116, Qld