Sang lại shop nail hợp đồng còn dài hạn gồm 5 bàn, 5 ghế spa, 2 phòng waxing vùng Glen Iris, Vic Shop đã hoạt động được 2 năm, có lượng khách quen ổn định, đa số khách local dễ thương Shop nằm ngay đường chính, gần nhà hàng, coffee shop, tiệm tóc và nhiều apartment kế bên Có parking trước shop và nhiều chỗ parking đằng sau shop nên rất tiện cho khách Shop rent rẻ, rộng rãi , sạch sẽ và mới, dễ quản lý nên rất thích hợp cho những bạn muốn tự mình làm chủ lần đầu Cần sang shop vì lý do bận rộn với gia đình, không có thời gian trông coi Giá sang: $45,000 (có thể thương lượng nếu thực sự muốn mua) Xin liên lạc 0406113133 để biết thêm chi tiết or để lại tin nhắn nếu không bắt máy
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3146, Vic
Glen Iris, Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
26,131 người ( TONG_DAN_SO )
48.1% Nam | 51.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,039 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,179 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,447 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,491 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,277 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 450 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,830 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 54.6% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 27.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 27.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 37% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 32.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.4% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 12.1% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Scottish: 10.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 1.8% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 75.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.5% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.5% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 4.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 53.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,179 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 40.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 33.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.1% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 66.4% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3146, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm