Cần sang lại shop nails đang hoạt động tốt, khách ổn định vùng Echuca Shop hoạt động rất tốt trong thời gian vận hành, khách ổn định,vào mùa hè càng busy ( khách du lịch nhiều) Vị trí bao đẹp ( trong shopping duy nhất của vùng) Tiền rent rẻ Nội thất mới 98% (mới thay) 6bàn, 6 ghế spa, 2 phòng waxing, 1 phòng ăn và 1 toilet. Mọi thông tin xin liên hệ 0405199787 để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3564, Vic
Echuca, Echuca Village, Echuca West, Wharparilla
Dân số
17,080 người ( TONG_DAN_SO )
48.3% Nam | 51.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 45 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,639 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $718 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,755 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,371 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,709 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 285 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 87.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 11.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 26.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 38.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 31.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 43% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 42.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Irish: 12% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.2% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 4.2% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 85.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 1.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.8% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại India: 0.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 89.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 5.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Sinhalese: 0.4% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Tagalog: 0.4% (Vic: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Italian: 0.3% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 12.5% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 6.4% (Vic: 2.4% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 13.8% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 11.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 12.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 718 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 16.1% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 16% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 12.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 66.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.4% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 11.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.3% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 53.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3564, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm