Cần sang lại shop Nail tại Rockhampton QLD 4701 trong central
Tiền rent tốt đang hoạt động rất tốt lượng khách rất ổn
Shop có 12 bàn bột , 10 ghế pedicure và 1 giường làm mi , 1 phòng dư có thể mở thêm wax, máy giặt mới thay .
Vì gia đình không có người trông coi nên sang lại cho ai có nhu cầu này
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4700, Qld
Allenstown, Depot Hill, Rockhampton, The Range, Wandal, West Rockhampton, Port Curtis, The Keppels
Dân số
17,312 người ( TONG_DAN_SO )
49% Nam | 51% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,129 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $742 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,946 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,403 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,250 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 265 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,300 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 82.2% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 9.7% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 7.4% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 35.8% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 28.4% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 31.9% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 39.7% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
English: 39.4% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Irish: 12.9% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.9% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Australian Aboriginal: 7% (Qld: 4% | AU: 2.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 82.4% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.5% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 1.5% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 1.2% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.9% (Qld: 1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 86.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 7.7% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Malayalam: 0.7% (Qld: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.4% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Tagalog: 0.4% (Qld: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 35.6% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.2% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 13.3% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 8.2% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 4.5% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 18.6% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.4% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.4% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 742 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.3% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 23.4% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.3% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.2% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.9% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.3% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.1% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 66.1% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 6.5% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 5.5% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.8% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.7% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 11.1% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.8% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.1% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.3% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.9% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.4% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 3.3% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.5% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 52.5% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.5% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4700, Qld