Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Australian Capital Territory
Dân số
454,499 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
119,752 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,203 (AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,872 (AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,373 (AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 186,963 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 450 (AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,080 (AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 63.2% (AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 19.4% (AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 17.2% (AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 30.7% (AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.6% (AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 40.2% (AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 32% (AU: 33%) ( )
Australian: 31.5% (AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.6% (AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10% (AU: 8.6%) ( )
Macedonian: 0.3% (AU: 0.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67.5% (AU: 66.9%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 0.2% (AU: 0.2%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.7% (AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 71.3% (AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 27.1% (AU: 24.8%) ( )
Tiếng Macedonian: 0.3% (AU: 0.3%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.2% (AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 1.3% (AU: 0.5%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.5% (AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.3% (AU: 20%) ( )
Anglican: 8.2% (AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.2% (AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 4.5% (AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.9% (AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.3% (AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.1% (AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.6% (AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,203 (AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: (ACT: 31.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: (ACT: 17.9% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: (ACT: 14.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: (ACT: 10.9% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: (ACT: 9.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: (ACT: 6.1% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: (ACT: 5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: (ACT: 2.4% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 59% (AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5% (AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4% (AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.6% (AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.1% (AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.7% (AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9% (AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.9% (AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10% (AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.7% (AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61% (AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực Australian Capital Territory