Cần sang shop bánh mì cách sydney hơn 3 tiếng lái xe
Shop có:
- Vị trí đẹp
- Lượng khách đông
- Độc quyền bánh mì thịt
- Máy và các dụng cụ làm bánh mì mới được thay mới hoàn toàn (mới thay được khoảng hơn 6 tháng)
- Thu nhập cao
Xin vui lòng liên hệ số điện thoại 0405 536 666 hoặc 0426 560 070 để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2800, NSW
Belgravia, Borenore, Canobolas, Cargo, Clifton Grove, Four Mile Creek, Lewis Ponds, March, Nashdale, Lucknow, Orange, Shadforth
Dân số
48,283 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
12,548 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $854 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,166 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,713 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 20,443 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 330 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 87.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.2% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 8.8% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 30.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 31.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 34.5% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 42.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 40.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Irish: 12.6% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.2% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Australian Aboriginal: 7% (NSW: 3.2% | AU: 2.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 84% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 1.6% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 1.1% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 0.9% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.7% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 87.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 8.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Malayalam: 0.6% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Nepali: 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.4% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 16.3% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6.4% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 4.8% (NSW: 2.1% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 21.6% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 11.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 854 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 22.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 67.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.5% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.8% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.8% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 56.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.5% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2800, NSW