Cần sang lại shop bánh mì ở Reservoir
Shop đang hoạt động tốt, rất busy.
Shop có mặt bằng rộng, vị trí thuận lợi gần ga xe lửa, khu vực shop busy,
Kế bên ngân hàng lớn, lượng khách quen ổn định.
Có đầy đủ commercial kitchen, cool room, lò nướng, máy móc etc vô làm liền, vì bận kinh doanh nhiều shop nên muốn sang nhượng lại.
Mùa lockdown vẫn taking at least 20k/ tuần.
Giá muốn sang 350k. Serious buyer only.
Vui lòng liên lạc để biết thêm chi tiết và thương lượng
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3073, Vic
Reservoir, Darebin Area, Melbourne Region, toria
Dân số
51,096 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,259 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $741 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,983 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,541 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 23,146 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 360 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,986 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 63.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 32.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 36.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 19.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 18.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 18.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 7.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 7.5% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 59% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 5.5% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại India: 3.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Greece: 2.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 53.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 45.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 8.1% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 5.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 4.1% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 27.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 9.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 6.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 6.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 28.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 11.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 741 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 26.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.2% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 45.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3073, Vic