Cần sang gấp tiệm nail ở Blackburn kế tiệm có nhiều shop như Woolworths , Priceline
Giá bán $25000.00.
Tiền rent rất rẻ $1476/ tháng + tiền out going.
Tiệm có 5 bàn ,3 ghế, 1 phòng wax, có toilet và chỗ đậu xe riêng.
Lease còn 4 năm 9 tháng Tiệm đã hoạt động hơn 11 năm.
Có khách ổn định đây là cơ hội tốt cho ai muốn làm chủ thật sự với giá sang rẻ như vậy
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3130, Vic
Blackburn, Blackburn North, Blackburn South
Dân số
33,044 người ( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,930 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $849 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,488 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,987 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 13,586 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 415 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,300 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 73% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 8.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 24.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 38.6% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 34.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 27.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 25.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 21.1% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 10% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.6% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 62.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 9.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 3.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 2.8% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 64.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 36.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 12.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 4.4% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Greek: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.1% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 4.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 849 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 34.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 39.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.4% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.4% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3130, Vic