Cần sang gấp shop nail trong Westfield Bondi Junction.
Vì có business ở VN nên ko có người quản lý.
shop có lượng khách đông ổn định cả đông lẫn hè, rất nhiều khách quen và friendly, vào là có income.
Nếu có thể sang trước Chrismast and new year thì thục sự income rất khủng.
Ai có nhu cầu muốn sang lại shop nail thì liện hệ 0426146886 .
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2022, NSW
Bondi Junction, Queens Park
Dân số
13,509 người ( TONG_DAN_SO )
48.5% Nam | 51.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,337 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,342 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,460 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,484 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,714 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 660 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,467 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 11.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 56.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 26.6% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 48.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 27.1% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 21.5% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 19.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.9% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 7.3% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 47.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 8.5% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Brazil: 3% (NSW: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Ireland: 2.7% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.5% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 67.9% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 31.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Portuguese: 3% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Spanish: 2.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.1% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.1% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Judaism: 11.2% (NSW: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Không thống kê: 8.3% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 7.3% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 50.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.7% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,342 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 40.5% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.6% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.1% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.4% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.4% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 16.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 5.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 5.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.5% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.6% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.6% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.8% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.3% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2022, NSW