Shop mới mở nhưng thu nhập từ UberEats và take away rất ổn định. Có mức chứa lên tới 30 khách. Giá bán bao gồm toàn bộ đồ dùng trong shop cũng như dụng cụ trong bếp. Do vấn đề gia đình nên không thể tiếp tục trông nom. Giá thuê rẻ cũng như landlord rất nhiệt tình. Giá cả thoả thuận.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5093, SA
Para Vista, Valley View
Dân số
9,426 người ( TONG_DAN_SO )
50.1% Nam | 49.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,640 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $681 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,670 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,417 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,877 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 320 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,430 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 90.5% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.8% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 5.5% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.4% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 33.9% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 39.9% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 32.6% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 27.7% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
German: 7.7% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Scottish: 6.8% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Indian: 6.5% (SA: 2.4% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 7.3% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 4% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.6% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.3% (SA: 0.9% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.9% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 27.2% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 4.4% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 2.1% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Gujarati: 1.8% (SA: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.9% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Islam: 5.9% (SA: 2.3% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 5% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 19.9% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.6% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.3% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 681 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.6% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 17.7% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 16% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.5% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.6% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.7% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.4% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 66.9% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 5.8% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.3% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus, car as driver: 0.7% (SA: 0.3% | AU: 0.1%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.8% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.7% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.1% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.5% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5093, SA