Vì lý do con nhỏ cần sang shop nails ngay Station vùng biển
Thu nhập cao, lượng khách ổn định vào mùa đông, mùa hè rất đông có nhiều khách du lịch.
Shop mới ,đẹp . Đầy đủ có thể làm ngay không cần mua sắm hay trang trí thêm. Shop có 4 bàn , 4 ghế, 1 phòng Beauty
Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3191, Vic
Sandringham, Bayside Area, Melbourne Region, toria
Dân số
10,926 người ( TONG_DAN_SO )
47.1% Nam | 52.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 47 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,928 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,090 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,376 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,313 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,915 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 460 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,708 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 50% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 26.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 22.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 25.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.6% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 41.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 29.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 14.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 13.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 4.9% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 70.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.2% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.4% (Vic: 0.5% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 84% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 15.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Italian: 1.2% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 1.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 12.4% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 2.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,090 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 33.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 23.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 33.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.3% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3191, Vic