Cần bán shop Nail rộng , đẹp và sạch vùng Warwick
Gồm 6 ghế spa, 10 bàn, 1 phòng wax và 1 phòng ăn.
Shop nằm ngoài Shopping Center (very good location) nên tiền thuê rẻ và nhiều chỗ đậu xe free, trong Shopping có coles, Aldi, Kmart .......
Shop đã hoạt động trên 6 năm nên đã có lượng khách ổn định và đặc biệt nhất là moi thứ được thay mới 99%.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6024, WA
Greenwood, Warwick
Dân số
13,723 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,969 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $850 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,292 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,897 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,565 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,950 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 91.6% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.5% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 7.8% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 15.5% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 37.5% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 45.4% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 42.5% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Australian: 34.7% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.6% (WA: 8.8% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.7% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 5.3% (WA: 5.2% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67.7% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.9% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.8% (WA: 2.8% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.7% (WA: 1.7% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại Ireland: 1.7% (WA: 0.7% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 85.1% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 14.5% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.2% (WA: 1.9% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Italian: 1% (WA: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 0.6% (WA: 0.9% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.6% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 22.2% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Anglican: 11.3% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.7% (WA: 7.5% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 3% (WA: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 25.2% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.1% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.3% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.4% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 850 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.9% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.6% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 16.1% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.4% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.6% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.9% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.5% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.9% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 61.3% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.1% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.9% (WA: 1% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.2% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.5% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.5% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.7% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.4% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59.9% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.3% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6024, WA