Vị trí rất tốt và thuận tiện. Nhà số 8 vùng Jamboree Heights Diện tích đất 545m2 Nhà mới sơn và sàn Vinyl Planks đi bộ 5-7 phút tới Mt Ommaney shopping centre, sát bên nhà là YMCA(gym facility). 7 phút lái xe đến Indooroopilly, 16km tới Brisbane City. Nằm trong vùng có trường tiểu học và trung học hạng tốt ở Brisbane. Giá hơn $680k.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4074, Qld
Jamboree Heights, Jindalee, Middle Park, Mount Ommaney, Riverhills, Sumner, Westlake
Dân số
24,071 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,095 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $932 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,488 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,271 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,887 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 440 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 92.7% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.6% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 6.7% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 18.1% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 36% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 44% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.8% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.9% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.1% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.1% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.9% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.7% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.1% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.5% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Vietnam: 2.6% (Qld: 0.5% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 74.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.9% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.7% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Vietnamese: 3.5% (Qld: 0.6% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.8% (Qld: 0.5% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.1% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.8% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.7% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 4.5% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Không thống kê: 3.8% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 37.3% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.1% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.6% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 932 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 30.8% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.4% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.2% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.1% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.7% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.9% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 53.8% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.3% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.6% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.2% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.8% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.1% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.4% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.9% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.1% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.1% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.3% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.8% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4074, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm