Cần bán lại tiệm cafe trong shopping ở Canning Vale
Đã có lượng khách ổn định và thân thiện.
High sale from $17k-$20k weekly
Quán cafe duy nhất có license bia rượu và alfresco.
Có tiềm năng nâng cao thu nhập nếu mở buổi tối.
Long lease till 2024
Thích hợp cho các gia đình muốn đầu tư,gia đình trẻ,couples hay những bạn chưa có kinh nghiệm nhiều nhưng thích ngành hospitality . Các bạn sẽ được hỗ trợ training để run shop và paperworks từ head office.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6155, WA
Canning Vale, Willetton
Dân số
53,765 người ( TONG_DAN_SO )
50.1% Nam | 49.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
14,713 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $804 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,377 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,243 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,586 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 420 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 92.7% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.6% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.6% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 18.5% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 33.5% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 45.5% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 23.7% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Chinese: 21.4% (WA: 4.4% | AU: 5.5%) ( )
Australian: 17.9% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 10.3% (WA: 2.9% | AU: 3.1%) ( )
Scottish: 5.3% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 46.8% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 8.6% (WA: 2.3% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Malaysia: 7% (WA: 1.2% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.8% (WA: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 5% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52.9% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 46% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 11.7% (WA: 1.9% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.5% (WA: 0.7% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.7% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.4% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.9% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 7.3% (WA: 2% | AU: 2.7%) ( )
Anglican: 7% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Islam: 5.9% (WA: 2.5% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 33.7% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.5% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.8% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.5% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 804 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.5% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 27.6% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.1% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.3% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.1% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.9% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.1% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 65.2% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.4% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 3.5% (WA: 1% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.7% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.3% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.5% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.6% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.6% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.3% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.9% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6155, WA