Cơ sở kinh doanh cần sang lại, đã xin được DA để kinh doanh nhiều loại dịch vụ.
Tiền thuê rẻ, dưới $700/ tuần
Giá sang: $15.000 ( có thể thuê lại nếu ko muốn mua )
Đi bộ 2 phút đến trung tâm mua sắm ( 2 giờ đậu xe miễn phí) 8 phút đi bộ tới St Leonards.
Giá sang bao gồm tất cả các cửa hàng, trang thiết bị, ghế sofa và đồ nội thất.
Shop có tất cả 6 phòng, 3 phòng tắm, có phòng cho nhân viên và nhà kho.
Diện tích 260 sqm.
Chỉ cần thay đổi tên và biển hiệu là có thể bắt đầu kinh doanh.
Nếu thực sự muốn mua vui lòng liên hệ William
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2065, NSW
Greenwich, Crows Nest, Wollstonecraft, Naremburn, St Leonards
Dân số
31,698 người ( TONG_DAN_SO )
47.9% Nam | 52.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,726 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,591 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,693 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,743 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,354 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 580 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 18.3% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 69.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 49.8% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.2% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 29.3% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.8% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 15.4% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 11.2% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.1% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 54.2% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.3% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.8% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 3.1% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 67.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 34% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 5.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 4.4% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Japanese: 2.2% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 47.4% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.3% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 3.5% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 61.8% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 10.7% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 73.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,591 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 46.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 22.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.3% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 5.4% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.2% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 1.9% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 0.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 15.6% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.1% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 2.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.6% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.5% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.4% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2065, NSW