Bán tiệm nails vùng Burpengary, bao gồm 4 bàn & 4 ghế Pedicure Spa
Tiệm nails vùng Burpengary, cách Inala 55 phút , tiệm rộng 59m2, bao gồm 4 bàn & 4 ghế Pedicure Spa, 1 phòng beauty và 1 phòng thợ.
Hợp đồng dài hạn, tiệm nằm trong trung tâm local shop có Foodworks và World gym.
Giá bán $25,000 , tiền thuê $4,000/tháng.
Một năm đầu chỉ trả 1/2 tiền thuê.
Cơ hội duy nhất cho các bạn ít vốn muốn có tiệm mới được Build theo ý, không Franchaise.
Vui lòng liên hệ 0405093888 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4505, Qld
Burpengary, Caboolture Area, Sunshine Coast Region, Queensland
Dân số
26,144 người ( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,336 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $772 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,007 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,753 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,807 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 360 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,820 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 86.8% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.5% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12.1% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 26.2% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.3% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 41% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 43.9% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 40.5% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 10.4% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 10% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
German: 6.2% (Qld: 6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 78.5% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 4.6% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 4.5% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.9% (Qld: 1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại South Africa: 0.8% (Qld: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 89.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 8.1% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Samoan: 0.5% (Qld: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.4% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Punjabi: 0.3% (Qld: 0.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.3% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.9% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 12.2% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.7% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12.3% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.8% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 772 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.9% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 17.1% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.7% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 13.9% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.5% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.2% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.1% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8.5% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 63.2% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.3% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.3% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.5% (Qld: 0.8% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.8% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10.3% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.4% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.8% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.6% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.5% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.7% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 54.2% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.9% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4505, Qld