Cần bán nhà gạch 5 phòng ngủ với tủ âm Thiết kế tiện nghi, tuyệt vời cho cả một gia đình nhiều con Phòng khách riêng biệt / phòng ăn rộng lớn Nhà bếp rộng để dùng bữa và tiện nghi nhà bếp tốt, dùng gas Phòng tắm rộng rãi, có cả buồng tắm trong phòng giặt Có 3 toilet Nhà xe cũng có thể đậu được 2 chiếc Diện tích căn nhà gần 573.8m2 Chủ nhà cần bán gấp Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Ben Giang 0414 478 696 Richard Nguyen 0412 650 630 Office & Agent Laing+Simmons Bankstown 02 9793 3886
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2200, NSW
Bankstown, Condell Park
Dân số
48,003 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
11,718 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $548 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,490 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,392 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,986 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 410 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,973 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 44.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 45% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 17.1% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Lebanese: 15.6% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Australian: 10.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 9.3% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 7% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 40.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 14.1% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Lebanon: 7% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Pakistan: 2.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 82.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Arabic: 22.3% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 21% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 18.7% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Urdu: 4% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 31.2% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 17.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 14.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 9.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 9.2% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 22.3% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 23.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 45.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 548 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 21.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.3% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2200, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm