Bán kiosk vị trí cực đẹp ở trong TW mua sắm ở Labrador, Qld
Cơ hội tuyệt vời cho bạn muốn sở hữu một kiosk cực đẹp trong trung tâm mua sắm đông đúc tại Southport, QLD
Sở hữu toàn bộ tủ trưng bày kem, tủ lạnh, tủ đông, máy cafe...kèm cùng bàn ghế
Có License Food
Tiền thuê rẻ chỉ $ 4,150/ tháng
Nằm vị trí đẹp đông đúc khách hàng
5. Có thể set up lại theo ý chủ cửa hàng. Bán cafe, kem, các loại bánh ngọt và đồ uống ( Milkshakes, thickshakes, smoothies...). Có thể mở thành bakery.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4215, Qld
Labrador, Southport
Dân số
55,425 người ( TONG_DAN_SO )
47.9% Nam | 52.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,179 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $662 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,557 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,239 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 27,902 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,560 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 22.2% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 46.6% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 30.5% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 54% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21.8% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 20.8% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.3% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.9% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 9.8% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.7% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 5.1% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.7% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 6.7% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 4% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.5% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.1% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 69.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.6% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.1% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Korean: 1.8% (Qld: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Japanese: 1.7% (Qld: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.8% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.4% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.8% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 9.1% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 3% (Qld: 3.1% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.1% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.8% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.7% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 56.6% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 662 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.6% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 20.1% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 15.6% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.2% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.6% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.8% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.3% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 57.7% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4.6% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.4% (Qld: 0.1% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.3% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.6% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.5% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.5% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.7% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.8% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.3% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.4% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 56.2% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.9% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4215, Qld