Bán cửa hàng Convenience Store gần ga xe lửa Hurlstone Park, NSW 2193
Trước mặt là xe bus 418 và school bus sau giờ đi học shop rất đông
Tiền thuê shop rẻ $1,100 incl GST cho một tháng
Thủ tục thuê shop rất đơn giản chỉ cần đặt cọc 1 tháng, không cần Bank Warranty.
Shop có lượng khách hàng cố định income đều, shop đã sửa đẹp, các kệ mới cửa cuốn chắc chắn.
2 tủ nước 2 cánh + 1 tủ nước 1 cánh + 2 tủ đông đá
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2193, NSW
Ashbury, Canterbury, Hurlstone Park
Dân số
17,778 người ( TONG_DAN_SO )
49.2% Nam | 50.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,930 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $885 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,316 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,022 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,578 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 470 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,403 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 46.5% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 43.4% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 8.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 37.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.6% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 17.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 16.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 12.2% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Greek: 8.9% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Irish: 7.8% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 52.1% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.6% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Vietnam: 3.4% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Greece: 2.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Lebanon: 2.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 54.5% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 48.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Greek: 6.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Arabic: 4.6% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 34.8% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.7% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 9.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 5.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 5.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 37.2% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 885 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 32.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.3% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.3% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 23.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.3% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 66.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.5% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2193, NSW