4 bedrooms home is locating in a quiet living area, Kemps Creek Driveway access and double lock up garage+ extra space for truck parking Adjoined large dining and family living area. Large formal lounge. Sunroom Close to local shops, school and childcare center. $750/ Week Please call for more information.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2178, NSW
Cecil Park, Kemps Creek, Mount Vernon
Dân số
4,170 người ( TONG_DAN_SO )
51.8% Nam | 48.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 43 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,067 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2.1 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $751 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,320 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,214 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 1,254 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 470 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,200 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 3.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 95.1% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.4% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 1.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 19.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 47.6% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Italian: 25.3% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Australian: 19.2% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 12.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Maltese: 8.7% (NSW: 1% | AU: 0.8%) ( )
Lebanese: 5.2% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 5.4% (NSW: 0.6% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại Iraq: 3.8% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Malta: 2% (NSW: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 54.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 50.7% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 8.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 6.5% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Assyrian Neo-Aramaic: 3.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 50.7% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 12.5% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 6.2% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 6.2% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Anglican: 5.4% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 13.1% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 12.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 52.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 751 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Managers: 19.7% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 17.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.1% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.7% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 6.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.1% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Truck: 3.3% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.8% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, car as driver: 0.6% (NSW: 0.2% | AU: 0.3%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.8% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 4.8% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.6% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.6% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2178, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm