1 căn nhà 4 phòng ngủ cho thuê vùng Moorebank. Nhà mới xây được 2 năm tuổi. Nhà 2 tầng. Indoor Features: - 4 phòng ngủ: 1 phòng master bedroom có nhà tắm và tủ âm. Tất cả các phòng còn lain đều có tủ âm. - Tầng trệt gạch và tầng lầu là gổ. - Phòng ăn và bếp lớn rộng - Có thêm phòng khách ở trên lầu - Mấy lạnh quanh nhà - 2 toilet ( trên và dưới ) - Alarm system - Broadband Internet ( NBN ) Outdoor Features: - 2 garage with remote - Fully fenced. - Outdoor entertaining Thích hợp với các cặp vợ chồng có việc làm và con cái. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2170, NSW
Mount Pritchard, Casula, Chipping Norton, Hammondville, Liverpool, Lurnea, Moorebank, Prestons, Warwick Farm
Dân số
114,479 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
28,938 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $644 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,799 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,566 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 41,443 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 395 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,165 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 59.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 27.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.3% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.5% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 22.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 14.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 11.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Lebanese: 6.6% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Vietnamese: 6.1% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Indian: 5.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 48.1% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Iraq: 5.9% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Vietnam: 4.3% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 3% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Fiji: 2.7% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.5% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 36.7% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 15.4% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6.1% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Serbian: 3.1% (NSW: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 21.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Islam: 16.6% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Không có tôn giáo: 13.5% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 8.2% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 7.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 19.5% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.8% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 49.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 644 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 20.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.2% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 43.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.3% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.5% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2170, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm