Hot food Deli in Salisbury East has operated over 30 years. Location next to primary school and secondary school is in walk distance. Large area Take away food Good income. Easy nagotiable. $70,000 incluced stock. Please contact for more information.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5109, SA
Brahma Lodge, Salisbury East, Salisbury Heights, Salisbury Park, Salisbury Plain
Dân số
20,748 người ( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,648 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $624 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,508 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,255 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,494 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 295 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,300 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 87.7% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.9% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.5% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.1% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 31.8% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 41.6% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 38.8% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 31.4% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 7.1% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
German: 6.2% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Irish: 6% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.9% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 2% (SA: 0.5% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại India: 1.8% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Myanmar: 1.6% (SA: 0.1% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 74.5% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 20.1% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Nepali: 2% (SA: 0.5% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 1.9% (SA: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Vietnamese: 1.4% (SA: 1.2% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.4% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15.2% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.6% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.7% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 5.6% (SA: 2.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 10.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.3% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.5% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 56.1% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 624 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 16.3% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.8% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 13.8% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 12.2% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.3% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.5% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 71.2% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.5% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.6% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.7% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.6% (SA: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 11.7% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.9% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7.2% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.7% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.4% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.8% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.5% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 55.2% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5109, SA